Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hình tượng


[hình tượng]
Image, simile.
văn phong giàu hình tượng
A style rich in images (simile).



Image, simile
văn phong giàu hình tượng A style rich in images (simile)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.