Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hành sự


[hành sự]
Peform some action, act.
Rất thận trọng trước và trong khi hành sự
To be very careful before and while performing some action.



Peform some action, act
Rất thận trọng trước và trong khi hành sự To be very careful before and while performing some action


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.