Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hành hung


[hành hung]
to assault
Bị người láng giềng sát nách hành hung
To be assaulted by one's next-door neighbour
Nó bị hai năm tù về tội hành hung một người lính chữa cháy
He got two year's imprisonment for assaulting a fireman
Can tội hành hung
To be accused of assault and battery; to commit assault and battery
Kẻ hành hung
Assailant; assaulter



Commit assult and battery, indulge in violence
Bị can tội hành hung To be accused of assault and battery


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.