Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
gremlin




gremlin
['gremlin]
danh từ
sinh vật giả tưởng và bị quy là thủ phạm gây rắc rối cho máy móc


/'gremlin/

danh từ (hàng không), (từ lóng)
quỷ gây tai nạn máy bay

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.