Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giữ sức khỏe



verb
to take care of one's health

[giữ sức khỏe]
to take care of one's health
Ráng giữ sức khoẻ trong mùa thi!
Take care of your health during the exam season!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.