Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giọng điệu


[giọng điệu]
Tongue; tone.
Giọng điệu láo xược
An impudent tongue.



Tongue; tone
Giọng điệu láo xược An impudent tongue


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.