Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giết



verb
to kill; to murder
kẻ giết người killer
To butcher; to slaughter (animals)

[giết]
to kill; to murder; to assassinate; to take somebody's life
Bị giết tại chỗ
To be killed on the spot
to butcher; to slaughter (an animal)
Tội giết cha hoặc mẹ, tội giết người thân thích
Parricide
Tội giết chị
Sororicide
Tội giết trẻ con
Infanticide



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.