Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giáp sĩ


[giáp sĩ]
(từ cũ; nghĩa cũ) Armour-clad soldiers.
(từ cũ; nghĩa cũ) Troops, soldiery (nói khái quát).



(từ cũ; nghĩa cũ) Armour-clad soldiers.
(từ cũ; nghĩa cũ) Troops, soldiery (nói khái quát)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.