Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
giàu có


[giàu có]
wealthy; moneyed; affluent; well-to-do; well-off; propertied; substantial
Ông giàu có và nổi tiếng đến thế mà còn đòi gì nữa?
You're so rich and famous, what more do you want?
Sao ta sinh ra không được giàu có như mi, hoặc chí ít cũng gặp may như gã hàng xóm sát vách nhỉ?
Why couldn't I have been born as rich as you are, or at least as lucky as the next-door neighbour?



Rich, wealthy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.