Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
generalized




generalized
['dʒenərəlaizd]
tính từ
tổng quát hoá; suy rộng
Generalized function
(toán học) hàm suy rộng
phổ biến
Use of this drug is now fairly generalized
Loại ma túy này đang được dùng khá phổ biến
không cụ thể; chung chung
A sort of generalized malaise
Một tình trạng khó chịu chung



đợc tổng quát hoá; suy rộng

/'dʤenərəlaizd/

tính từ
tổng quát hoá, suy rộng
generalized function (toán học) hàm suy rộng


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.