Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
domestication




domestication
[də,mesti'kei∫n]
danh từ
sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
sự khai hoá
((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà


/də,mesti'keiʃn/

danh từ
sự làm cho hợp thuỷ thổ (cây...); sự thuần hoá (súc vật)
sự nhập tịch (người nước ngoài, từ ngữ nước ngoài)
sự khai hoá
((thường) động tính từ quá khứ) tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.