Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
doanh thu


[doanh thu]
proceeds; takings; sales; receipts; turnover
Doanh thu / nhà sản xuất phần mềm
Software sales/manufacturer
Ta có việc khác cho mi làm đây! Hãy đi nộp doanh thu hôm nay cho ông chủ bụng phệ của mi!
I've got another job for you! Deliver today's takings to your pot-bellied boss!
Chi nhánh đạt doanh thu cao nhất
The branch with the highest sales/turnover



Receipts.doanh thương
(cũ) Go in for trade, be a trade


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.