Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decomposition




decomposition
[,di:kɔmpə'zi∫n]
danh từ
(vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ
thermal decomposition
sự phân ly bằng nhiệt
sự thối rữa, sự làm mục rữa



sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch
d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
d. of a faction sự khai triển một phân số
additive d. (đại số) sự phân tích cộng tính
central d. (đại số) sự phân tích trung tâm
direct d. sự phân tích trực tiếp
standard d. sự phân tích tiêu chuẩn

/,di:kɔmpə'ziʃn/

danh từ
(vật lý), (hoá học) sự phân tích; sự phân ly, sự phân huỷ
thermal decomposition sự phân ly bằng nhiệt
sự thối rữa, sự làm mục rữa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.