Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dần dà


[dần dà]
step by step; little by little; gradually; progressively
Dần dà làm quen với công việc mới
To become gradually familiar with one's new job
Dần dà họ trở thành thân với nhau
Gradually they became good friends.



Step by step, gradually
Dần dà làm quen với công việc mới To become step by step familiar with one's new job
Dần dà họ trở thành thân với nhau Gradually they became good friends


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.