Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuyển dạ


[chuyển dạ]
(nói về phụ nữ có mang) to begin labour



To begin labour (nói về phụ nữ có mang)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.