Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chiefly




chiefly
['t∫i:fli]
tính từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) thuộc hoặc liên quan đến người lãnh đạo
chiefly responsibilities
những trách nhiệm của người lãnh đạo
phó từ
trước nhất là; chủ yếu là
The Government is chiefly concerned with controlling inflation
Chính phủ quan tâm trước nhất đến việc kiểm soát lạm phát
hầu hết là; phần lớn là
air consists chiefly of nitrogen
không khí gồm phần lớn là nitơ


/'tʃi:fli/

tính từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh

phó từ
trước nhất, nhất là
chủ yếu là

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.