Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chen chúc



verb
To hustle
chen chúc giữa đám đông to hustle in the midst of a press
cỏ cây mọc chen chúc the vegetation grew in a hustle

[chen chúc]
động từ
To hustle; push one another, or each other; elbow (one another); jostle (cũng chen lấn)
chen chúc giữa đám đông
to hustle in the midst of a press
cỏ cây mọc chen chúc
the vegetation grew in a hustle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.