Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chồng chất


[chồng chất]
động từ
To heap up, pile up, accumulate
đá đổ chồng chất lên nhau
fallen stones were heaped up together
lũ xâm lược chồng chất tội ác lên tội ác
the aggressors heaped crimes upon crimes
những món nợ chồng chất
heaped up debts



To heap up
đá đổ chồng chất lên nhau fallen stones were heaped up together
những món nợ chồng chất heaped up debts


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.