Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chỉnh



adj
Correct
câu văn chỉnh a correct sentence
câu đối rất chỉnh correct parallel sentences
verb
To correct
chỉnh lại đường ngắm to correct the aiming line
To lecture, to give a dressing down to, to castigate
chỉnh tư tưởng to castigate (someone's) wrong thinking
bị chỉnh cho một trận to be given a dressing down

[chỉnh]
tính từ
Correct, right, straight
câu văn chỉnh
a correct sentence
câu đối rất chỉnh
correct parallel sentences
động từ
To correct
chỉnh lại đường ngắm
to correct the aiming line
To lecture, to give a dressing down to, to castigate, give somebody a good rating, haul somebody over the coals
chỉnh tư tưởng
to castigate (someone's) wrong thinking
bị chỉnh cho một trận
to be given a dressing down



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.