Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chặt



verb
To cut, to fell, to chop, to shatter
chặt cành cây to cut a branch, to chop a branch off a tree
chặt tre chẻ lạt to fell bamboos and make tape
adj
Secure, close, tight
khoá chặt cửa to lock the door securely
lạt mềm buộc chặt flexible tape ties securely
thắt chặt tình bạn to make friendship closer, to strengthen friendship

[chặt]
động từ
To cut (off); to fell, to chop, to shatter
chặt cành cây
to cut a branch, to chop a branch off a tree
chặt tre chẻ lạt
to fell bamboos and make tape
chặt gông xiềng nô lệ
to shatter the fetters of slavery
tính từ
Secure, close, tight
khoá chặt cửa
to lock the door securely
lạt mềm buộc chặt
flexible tape ties securely
thắt chặt tình bạn
to make friendship closer, to strengthen friendship
siết chặt hàng ngũ
to close the ranks
vận mệnh của mỗi người gắn chặt với vận mệnh của dân tộc
the fate of everyone is closely connected with that of the nation
bố cục rất chặt
a very close layout
ép chặt
to press tightly
kiểm soát rất chặt
close control
chỉ đạo rất chặt
very close guidance
chi tiêu chặt
close spending, close-fisted spending
siết chặt tay ai
to squeeze someone's hand tightly
bao gạo đóng chặt
a tight-packed rice bag
năng nhặt chặt bị
the oftener you pick, the sooner your bag gets tight; many a little make a mickle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.