Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chước



noun
Dodge, trick, resort
dùng đủ mọi chước mà vẫn không xong it was not done for all the tricks resorted to
verb
To exempt, to dispense with, to excuse
chước bớt giỗ Tết to dispense with the observance of some death anniversaries and festivals
tôi bận không đến được, xin chước cho I'll be too busy and won't be able to come, please excuse me

[chước]
danh từ
dodge, trick, resort
dùng đủ mọi chước mà vẫn không xong
it was not done for all the tricks resorted to
means; way; ruse; expedient, stratagem
động từ
to exempt, to dispense with, to excuse; save (from)
chước bớt giỗ Tết
to dispense with the observance of some death anniversaries and festivals
tôi bận không đến được, xin chước cho
I'll be too busy and won't be able to come, please excuse me



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.