Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
can dự


[can dự]
To be implicated in, be involved (in), get mixed up (in); be implicated (in); meddle (in)
kẻ can dự vào vụ cướp đã bị bắt
the man implicated in the robbery has been arrested
can dự vào việc của người khác
meddle with other people's business
(khẩu ngữ) (dùng trước gì, trong câu nghi vấn hoặc phủ định) To have something to do with
việc của nó, can dự gì đến anh?
that is his business, has it anything to do with you?; that's his business and none of yours



To be implicated in
kẻ can dự vào vụ cướp đã bị bắt the man implicated in the robbery has been arrested
(khẩu ngữ) (dùng trước gì, trong câu nghi vấn hoặc phủ định) To have something to do with
việc của nó, can dự gì đến anh? that is his business, has it anything to do with you?; that's his business and none of yours


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.