Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầu cứu



verb
To entreat help
nhìn bằng con mắt cầu cứu to look with help-entreating eyes

[cầu cứu]
to call somebody to the rescue; to entreat help; to ask for help; to send an SOS
Cùng đường, bọn phản cách mạng cầu cứu bọn phản động nước ngoài
At the end of their tether, the counter-revolutionaries entreated help of foreign reactionaries
Cầu cứu hàng xóm
To call upon one's neighbours for help; to call one's neighbours to the rescue
Nhìn bằng con mắt cầu cứu
To look with help-entreating eyes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.