Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cầm hạc


[cầm hạc]
(từ cũ, nghĩa cũ) Peaceful life (of a mandarin). (cầm = guitar; hạc = flamingo).
lute and crane; (nghĩa bóng) entertainment of the scholars



(cũ) Peaceful life (of a mandarin) (cầm: guitar; hạc: flamingo)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.