Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấp phát


[cấp phát]
to issue; to distribute; to allot; to allocate
Cấp phát quân trang cho tân binh
To issue military equipment to recruits
Cấp phát đúng tiêu chuẩn
To issue things strictly according to regulations



To issue
cấp phát quân trang cho tân binh to issue military equipment to recruits
cấp phát đúng tiêu chuẩn to issue things strictly according to regulations


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.