Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảnh tỉnh



verb
To awaken, to open the eyes of
lời kêu gọi đó như tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường that appeal has awakened those who had gone astray

[cảnh tỉnh]
động từ
To awaken, to open the eyes of, wake up; awake
lời kêu gọi đó như tiếng chuông cảnh tỉnh những kẻ lầm đường
that appeal has awakened those who had gone astray
be awake; keep awake, keep vigil



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.