Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảm nghĩ


[cảm nghĩ]
impression and feeling; conception, mode of regarding something, view; opinion, think, reflect
những cảm nghĩ của nhà văn trước cuộc sống
a writer's impressions and feelings about life



Impression and feeling
những cảm nghĩ của nhà văn trước cuộc sống a writer's impressions and feelings about life


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.