Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
căn cứ địa



noun
base

[căn cứ địa]
revolutionary base; guerilla base
Xây dựng căn cứ địa ở nông thôn
To set up a revolutionary base in the countryside
Việt Bắc là căn cứ địa thần thánh của cách mạng cả nước ta trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp
Northernmost Vietnam was the holy revolutionary base of our country during the resistance against the French colonialists



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.