Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
binh lực



noun
Combat force, combat troops
tập trung binh lực, hoả lực to concentrate combat troops and firepower
dùng một binh lực lớn to deploy a great combat force
ưu thế binh lực combat superiority

[binh lực]
danh từ.
combat force, combat troops, military power
tập trung binh lực, hoả lực
to concentrate combat troops and firepower
dùng một binh lực lớn
to deploy a great combat force
ưu thế binh lực
combat superiority



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.