Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bứt



verb
To tear, to snatch, to pluck
bứt tóc to tear one's hair
bứt tóc ai to snatch someone's hair
bứt lá to pluck a leaf
bứt ra khỏi hàng ngũ to tear oneself away from the ranks, to bread rank
tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it
To cut
bứt cỏ quên liềm to leave one's sickle after cutting grass

[bứt]
động từ.
To tear, to snatch, to pluck off, to pick
bứt tóc
to tear one's hair
bứt tóc ai
to snatch someone's hair
bứt lá
to pluck a leaf
bứt ra khỏi hàng ngũ
to tear oneself away from the ranks, to bread rank
tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được
it is his character that when having begun his work, he is not to be torn away from it
To cut
bứt cỏ quên liềm
to leave one's sickle after cutting grass
như bật



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.