Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bờ bến



noun
Shore and port, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến the boat sailed on, but neither port nor land was seen
không bờ bến, vô bờ bến limitless, boundless, immense
tình thương không bờ bến boundless love
sự hy sinh không bờ bến an immense sacrifice

[bờ bến]
danh từ.
shore and port, shore and dock, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến
the boat sailed on, but neither port nor land was seen
tình thương không bờ bến
boundless love
sự hy sinh không bờ bến
an immense sacrifice
landing stage; limit
vô bờ bến
limitless, boundless, immense



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.