Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bớt tay


[bớt tay]
To relax pressure, to relax severity (trong hành động đối xử)
act moderately, not to go over-board
Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa (truyện Kiều)
Show mercy, treat her with a gentler hand.



To relax pressure, to relax severity (trong hành động đối xử)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.