Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bớt



noun
Birth-mark
verb
To diminish, to cut down, to decrease, to reduce
giảm bớt chi phí sản xuất to cut down production cost
thêm bạn bớt thù to increase the number of friends and to decrease that of foes
bớt giấy tờ, bớt hội họp to cut down red tape and meetings
bệnh mười phần bớt tám the disease has diminished by eight-tenths (four-fifths), the disease has nearly completely abated
cái gậy này dài quá, chặt cho ngắn bớt this stick is too long, let's shorten it
To lay by part of
bớt lại một ít để dành

[bớt]
danh từ.
birth-mark
mole
động từ.
to diminish, to cut down, to decrease, to reduce, to lessen, to lower
bớt chi tiêu
cut down expenses, curtail/retrench expenses
giảm bớt chi phí sản xuất
to cut down production cost
thêm bạn bớt thù
to increase the number of friends and to decrease that of foes
bớt giấy tờ, bớt hội họp
to cut down red tape and meetings
bệnh mười phần bớt tám
the disease has diminished by eight-tenths (four-fifths), the disease has nearly completely abated
cái gậy này dài quá, chặt cho ngắn bớt
this stick is too long, let's shorten it
to wane, abate
to lay by part of
bớt lại một ít để dành
to lay by part of it for saving, to save part of it
to yield, to let someone have
bớt cho anh ta một ít gạch để xây giếng
to let him have some of your bricks to build a well with
better in health



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.