Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bột



noun
Starch, flour
loại khoai lắm bột a kind of very starchy sweet potato
xay bột gạo to grind rice into flour
cho trẻ ăn bột to feed a child on rice flour soup
bột mì wheat flour
Powder
nghiền viên thuốc thành bột to grind a tablet of medicine to powder
sữa bột powdered milk
vôi bột powdered lime

[bột]
danh từ.
starch, flour, meal
loại khoai lắm bột
a kind of very starchy sweet potato
xay bột gạo
to grind rice into flour
cho trẻ ăn bột
to feed a child on rice flour soup
bột mì
wheat flour
powder
nghiền viên thuốc thành bột
to grind a tablet of medicine to powder
sữa bột
powdered milk
vôi bột
powdered lime
plaster
bó bột
to cast in plaster
cereals
có bột mới gột nên hồ
no flour, no paste; one cannot make bricks without straw
phó từ
suddenly



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.