Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộc lộ



verb
To expose, to bare, to show
giữ bí mật không bộc lộ lực lượng to keep secrets and not to expose one's strength
mâu thuẫn đã tự bộc lộ the contradiction has bared itself
bộc lộ một số nhược điểm to show some shortcomings
bộc lộ tình cảm to show one's sentiment
bộc lộ nỗi niềm tâm sự to bare one's heart
bộc lộ hết lỗi lầm to make a clean breast of one's mistakes

[bộc lộ]
động từ.
to expose, to bare, to show, to reveal, to open, to let out
giữ bí mật không bộc lộ lực lượng
to keep secrets and not to expose one's strength
mâu thuẫn đã tự bộc lộ
the contradiction has bared itself
bộc lộ một số nhược điểm
to show some shortcomings
bộc lộ tình cảm
to show one's sentiment
bộc lộ nỗi niềm tâm sự
to bare one's heart
bộc lộ hết lỗi lầm
to make a clean breast of one's mistakes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.