Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộ máy



noun
Apparatus, machine
bộ máy nhà nước the state machine
bộ máy quản lý kinh tế an economic management apparatus
System
bộ máy tiêu hoá the digestive system

[bộ máy]
machine; apparatus; machinery; system
Bộ máy chính quyền
Apparatus of government; machinery of government
Bộ máy quản lý kinh tế
Economic management apparatus
Bộ máy tuyên truyền của phe đối lập
Propaganda machine of the Opposition
Bộ máy hô hấp
Breathing/respiratory apparatus
Bộ máy tiêu hoá
Digestive apparatus



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.