Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bồi tế


[bồi tế]
(từ cũ, nghĩa cũ) assistant (priest assisting the celebrant at the altar); acolyte (in religious ceremony)



(từ cũ, nghĩa cũ) Assistant (priest assisting the celebrant at the altar)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.