Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ trốn



verb
to decamp; to bolt; to run away

[bỏ trốn]
to run away; to escape; to take (to) flight; to flee; to decamp
Hắn ta bỏ trốn, để lại nhiều món nợ đáng kể
He ran away, leaving considerable debts (behind him)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.