Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ qua



verb
To let slip, to miss
bỏ qua một dịp may hiếm có to let slip a rare opportunity, to miss a golden opportunity
To let pass unnoticed
không thể bỏ qua những vấn đề nguyên tắc one should not let matters of principle pass unnoticed
cháu trót dại, xin bác bỏ qua that child was a fool, please forget about it
To bypass

[bỏ qua]
xem tha thứ
to ignore; to overlook
Ông hãy khuyên họ bỏ qua mối bất hoà giữa anh em ruột với nhau!
Please advise them to overlook the sibling rivalry!
to bypass; to skip
Bỏ qua phần chi tiết
To skip the details
Tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa
To advance to socialism, bypassing the stage of capitalist development



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.