Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt đầu



verb
To start, to begin
đứa trẻ bắt đầu tập nói the child begins to learn to speak
lúa đã bắt đầu chín rice begins ripening
một trang sử mới bắt đầu a new chapter of history has begun
bắt đầu từ ... starting from today, as from today

[bắt đầu]
to start; to begin
Đứa trẻ bắt đầu tập nói
The child begins to learn to speak
Lúa đã bắt đầu chín
Rice begins ripening
Một trang sử mới bắt đầu
A new chapter of history has begun
Bắt đầu từ chỗ không có gì
To start from scratch; To start from nothing
Ta hãy bắt đầu từ trang 1
Let's start with the page one
Bắt đầu từ...
xem kể từ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.