Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bầu đoàn



noun
Retinue (hàm ý coi khinh)
bầu đoàn thê tử a tribe of family (travelling with somebody)

[bầu đoàn]
danh từ
retinue (hàm ý coi khinh)
bầu đoàn thê tử
a tribe of family (travelling with somebody)
all the family (bầu đoàn thê tử)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.