Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bản chất



noun
Essence, substance, nature
phân biệt hiện tượng với bản chất của sự vật to make a difference between the phenomenon and the essence of things
bản chất cô ta không độc ác there is no cruelty in her nature
bản chất anh ta là bất lương, anh ta vốn bất lương he is dishonest by nature
có bản chất hiền lành to be good-natured

[bản chất]
essence; substance; nature
Phân biệt hiện tượng với bản chất của sự vật
To make a difference between the phenomenon and the essence of things
Bản chất cô ta không độc ác
There is no cruelty in her nature
Bản chất anh ta là bất lương, anh ta vốn bất lương
He is dishonest by nature
Có bản chất hiền lành
To be good-natured



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.