Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bên có


[bên có]
(tài chính) credit side; credit
Bên có và bên nợ
Credit and debit
Ghi một số tiền vào bên có của ai
To carry/enter a sum to somebody's credit; To credit somebody with a sum



(kinh tế) Creditor; cerdit
Bên có và bên nợ Debtor and creditor; debit and credit


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.