Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bàn giấy



noun
Writing table, desk
Office, secretariat..
công việc bàn giấy, công việc giấy tờ clerical work, paperwork
lối làm việc quan liêu bàn giấy bureaucracy, red tape
các thủ tục bị trắc trở vì tệ quan liêu procedures hedged about with red tape

[bàn giấy]
danh từ
writing-table, desk
office, secretariat
công việc bàn giấy, công việc giấy tờ
clerical work, paperwork
lối làm việc quan liêu bàn giấy
bureaucracy, red tape
các thủ tục bị trắc trở vì tệ quan liêu
procedures hedged about with red tape



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.