Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ẩn



verb
To thrust
ẩn cánh cửa bước vào to thrust the door open and step in
To hide
du kích khi ẩn khi hiện the guerillas now hide, now appear
hòn đảo ẩn trong sương mù the island was shrouded by mist
To seclude oneself from the world
cáo quan về ẩn ở quê nhà to resign one's office and seclude oneself in one's native village
adj
Latent
nhiệt ẩn latent heat

[ẩn]
động từ
to thrust
ẩn cánh cửa bước vào
to thrust the door open and step in
to hide, conceal oneself; take shelter
du kích khi ẩn khi hiện
the guerillas now hide, now appear
hòn đảo ẩn trong sương mù
the island was shrouded by mist
to seclude oneself (from), retire (from)
cáo quan về ẩn ở quê nhà
to resign one's office and seclude oneself in one's native village
tính từ
latent
nhiệt ẩn
latent heat
danh từ
như ẩn số



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.