Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấp



noun
land holding (of vassal or nobleman)
small settlement at newly-reclaimed site hamlet
ấp tân sinh New life hamlet
ấp chiến lược strategic hamlet
verb
to hatch, to brood, to sit, to incubate
gà mái ấp a sitting hen
ấp trứng bằng máy to hatch eggs with an incubator
to embrace, to hug
"Núi ấp ôm mây, mây ấp núi, Lòng sông gương sáng bụi không mờ"

[ấp]
danh từ
land holding (of vassal or nobleman)
small settlement at newly-reclaimed site
hamlet, small village
ấp tân sinh
New life hamlet
ấp chiến lược
strategic hamlet
fief; feoff
động từ
to hatch, to brood, to sit, to incubate, incubate; to sit on (eggs)
gà mái ấp
a sitting hen
ấp trứng bằng máy
to hatch eggs with an incubator
to embrace, to hug
" Núi ấp ôm mây, mây ấp núi
Lòng sông gương sáng bụi không mờ "
Mountains hug clouds, clouds embrace mountains
The river glitters like a looking-glass clear of dust



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.