Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấn tượng



noun
Impression
bài diễn văn của ông ta đã gây ấn tượng mạnh mẽ đối với người nghe his speech made a strong impression on the audience
cuộc gặp gỡ để lại nhiều ấn tượng sâu sắc the meeting has left deep impressions
trường phái ấn tượng impressionism
nghệ sĩ phái ấn tượng impressionist

[ấn tượng]
impression
Bài diễn văn của ông ta đã gây ấn tượng mạnh mẽ đối với người nghe
His speech made a strong impression on the audience
Cuộc gặp gỡ để lại nhiều ấn tượng sâu sắc
The meeting has left deep impressions
Trường phái ấn tượng
Impressionism
Nghệ sĩ phái ấn tượng
Impressionist



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.