Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đứa


[đứa]
(used in front of nouns or absolutely to indicate a person of lower position or derogatively)
Đứa kẻ cắp
A pickpocket
Đến chơi cháu, nhưng chả đứa nào ở nhà
He went to see his grandchildren, but none of them was in
Cả sáu đứa tụi nó đều muốn đi
All six of them want to go
Chúng tôi tản ra, đứa đằng này, đứa đằng kia
We scattered, some one way, some another



(used in front of nouns or absolutely to indicate a person of lowwer position or derogatively)
Đứa con A child
Đứa kẻ cắp A pickpocket
Đến chơi cháu, nhưng chả đứa nào ở nhà he went to see his grandchildren, but none of them was in


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.