Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
động đậy


[động đậy]
to move; to stir; to budge
Họ được lệnh bắn bất cứ cái gì động đậy
They've been ordered to shoot/fire at anything that moves



Move, stir
Đứng yên, đừng động đậy sắp chụp rồi đấy Keep still, don't move, I'm going to snap it


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.