Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đồng ý



verb
To agree; to concur; to assent

[đồng ý]
to concur; to assent; to consent; to agree; to approve
Nếu ông không đồng ý với bản án này thì cứ kiện lên Toà án tối cao
Appeal to the Supreme Court if you do not agree/assent to this judgement
Tôi đồng ý với anh về vấn đề nhà ở
I agree with you about the housing question; I share your views about the housing question
Tôi không hoàn toàn đồng ý với anh về điểm này
I don't altogether agree with you about this point
Cả hai chúng tôi đều đồng ý về điểm này
We are both in agreement on this point
Tôi đồng ý rằng họ đã đợi lâu, nhưng xin nhớ rằng hôm nay là thứ bảy
I am of the opinion (that) they have long waited, but keep in mind (that) today is Saturday
Đừng hỏi nữa! Chúng ta chẳng bao giờ đồng ý với nhau cả
Stop asking! We are never of the same mind/of like mind
Năm phút nữa, đồng ý chứ?
In five minutes, OK?
Mẹ anh đồng ý không?
Is that OK by/with your mother?
Có thể mổ mà không có sự đồng ý của gia đình bệnh nhân được không?
Is it possible to perform surgery without the consent of the patient's family?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.